Lịch thi đấu vòng chung kết Festival bóng đá học đường U13 – Cup Yamaha 2015
Lịch thi đấu vòng chung kết:
| Ngày | Trận đấu số | Đội gặp Đội | Sân số | Thời gian | ||
| 03/6(Thứ 4) | 12 đội bóng mặc trang phục Ban Tổ chức cấp có mặt tại sân thi đấu | 16h 00 | ||||
| KHAI MẠC GIẢI | 16h 30 | |||||
| 1 | THCS Hưng Đồng (Nghệ An) – THCS Âu Cơ (Nha Trang) | 1 | 16h 45 | |||
| 2 | THCS Nguyễn Thị Định (Tp.HCM) – THCS Bình Thủy (Cần Thơ) | 2 | 16h 45 | |||
| 3 | THCS Phú Đô (Hà Nội) – THCS Lê Lợi (Đà Nẵng) | 3 | 16h 45 | |||
| 4 | THCS Thốt Nốt (Cần Thơ) – THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) | 1 | 17h 45 | |||
| 5 | THCS Huỳnh Thúc Kháng (Đà Nẵng) – THCS Nghi Long (Nghệ An) | 2 | 17h 45 | |||
| 6 | THCS Lương Định Của (Nha Trang) – THCS Hoa Lư (Tp.HCM) | 3 | 17h 45 | |||
| 04/6(Thứ 5) | 7 | THCS Hưng Đồng (Nghệ An) – THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) | 1 | 16h 30 | ||
| 8 | THCS Nguyễn Thị Định (Tp.HCM) – THCS Nghi Long (Nghệ An) | 2 | 16h 30 | |||
| 9 | THCS Phú Đô (Hà Nội) – THCS Hoa Lư (Tp.HCM) | 3 | 16h 30 | |||
| 10 | THCS Âu Cơ (Nha Trang) – THCS Thốt Nốt (Cần Thơ) | 1 | 17h 30 | |||
| 11 | THCS Bình Thủy (Cần Thơ) – THCS Huỳnh Thúc Kháng (Đà Nẵng) | 2 | 17h 30 | |||
| 12 | THCS Lê Lợi (Đà Nẵng) – THCS Lương Định Của (Nha Trang) | 3 | 17h 30 | |||
| 05/6(Thứ 6) | 13 | THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) – THCS Âu Cơ (Nha Trang) | 1 | 16h 30 | ||
| 14 | THCS Nghi Long (Nghệ An) – THCS Bình Thủy (Cần Thơ) | 2 | 16h 30 | |||
| 15 | THCS Hoa Lư (Tp.HCM) – THCS Lê Lợi (Đà Nẵng) | 3 | 16h 30 | |||
| 16 | THCS Hưng Đồng (Nghệ An) – THCS Thốt Nốt (Cần Thơ) | 1 | 17h 30 | |||
| 17 | THCS Nguyễn Thị Định (Tp.HCM) – THCS Huỳnh Thúc Kháng (Đà Nẵng) | 2 | 17h 30 | |||
| 18 | THCS Phú Đô (Hà Nội) – THCS Lương Định Của (Nha Trang) | 3 | 17h 30 | |||
| 06/6(Thứ 7) | 19 | Bán kết 1: Nhất A – Nhất B | 1 | 17h 00 | ||
| 20 | Bán kết 2: Nhất C – Nhì thành tích cao nhất | 2 | 17h 00 | |||
| 07/6(Chủ Nhật) | 21 | Chung kết: Thắng bán kết 1 – Thắng bán kết 2TRAO GIẢI | 1 | 07h 50 | ||
| Mã thăm | Tên đội | |||||
| 1 | THCS Hưng Đồng – Nghệ An | |||||
| 2 | THCS Thốt Nốt – Cần Thơ | |||||
| 3 | THCS Ngọc Lâm – Hà Nội | |||||
| 4 | THCS Âu Cơ – Nha Trang | |||||
| Mã thăm | Tên đội | |||||
| 1 | THCS Nguyễn Thị Định – Tp.HCM | |||||
| 2 | THCS Huỳnh Thúc Kháng – Đà Nẵng | |||||
| 3 | THCS Nghi Long – Nghệ An | |||||
| 4 | THCS Bình Thủy – Cần Thơ | |||||
| Mã thăm | Tên đội | |||||
| 1 | THCS Phú Đô – Hà Nội | |||||
| 2 | THCS Lương Định Của – Nha Trang | |||||
| 3 | THCS Hoa Lư – Tp.HCM | |||||
| 4 | THCS Lê Lợi – Đà Nẵng | |||||
























